1. Mô tả:
Gói cước trả trước dành riêng cho đối tượng khách hàng đang là sinh viên
2. Lợi ích:
- Mức cước thoại và nhắn tin rẻ nhất trong số các gói cước trả trước.
- Không giới hạn thời gian sử dụng.
- Được cộng 25.000 đồng vào tài khoản sử dụng mỗi tháng
- Được đăng ký tự động và miễn phí cước thuê bao gói data tốc độ cao với 30MB
lưu lượng sử dụng miễn phí hàng tháng.
- Sử dụng tính năng gọi nhóm tiết kiệm 50% chi phí.
3. Chi tiết:
Trong vòng 3 tháng (90 ngày), thuê bao phải phát sinh ít nhất 1 cuộc gọi đi hoặc 1 cuộc gọi đến.
- Nếu
trong vòng 90 ngày, thuê bao không phát sinh cuộc gọi đi hoặc không có
cuộc gọi đến nào thì thuê bao sẽ bị chặn chiều gọi đi. Để khôi phục lại
chiều gọi đi, khách hàng phải nạp thêm tiền vào tài khoản.
- Thời
hạn chờ nạp tiền: 07 ngày (áp dụng cho các thuê bao bị chặn chiều gọi
đi do không phát sinh cuộc gọi đi hoặc gọi đến nào trong vòng 90 ngày).
- Sau thời hạn chờ nạp tiền, nếu khách hàng không nạp thẻ khôi phục lại hoạt động, Viettel Telecom sẽ thu hồi lại số.
4. Gói cước:
Bảng giá cước gói Sinh viên:
|
Loại cước |
Giá cước |
|
* Cước gọi trong nước: |
|
|
+ Gọi di động trong mạng Viettel |
1.390 đ/phút |
|
+ Gọi di động ngoài mạng Viettel |
1.590 đ/phút |
|
+ Gọi số Homephone và ĐT cố định của Viettel |
1.390 đ/phút |
|
* Cước gọi quốc tế: |
|
|
+ Gọi trực tiếp (IDD): |
3.600 đ/phút |
|
+ Gọi qua VoIP (178): |
3.600 đ/phút |
|
* Gọi các thuê bao Inmarsat (IDD và 178) |
xem tại đây |
|
* Cước nhắn tin MMS: |
500 đ/bản tin |
|
* Cước nhắn tin SMS: |
|
|
+ Nhắn tin nội mạng: |
100 đ/bản tin |
|
+ Nhắn tin ngoại mạng: |
250 đ/bản tin |
|
+ Nhắn tin quốc tế: |
2.500 đ/bản tin |
|
* Cước truy nhập hộp thư thoại: |
690 đ/phút |
|
* Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: |
|
|
- Cước gọi trong mạng Viettel |
1.390 đ/phút |
|
- Cước dịch vụ tính cước riêng |
|
|
* Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT: |
4.000 đ/phút |
* Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%
Phương thức tính cước: Theo block 6s+1
- Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
- Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
- Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.
5. Ghi chú:
Điều kiện đăng ký
- Chủ thuê bao phải là sinh viên.
- Có thẻ sinh viên còn hiệu lực.
Các chính sách khuyến mại
- Thuê bao sinh viên không được hưởng khuyến mại của thuê bao kích hoạt mới.
- Thuê bao sinh viên được hưởng các chương trình khuyến mại dành cho thuê bao trả trước đang hoạt động (nếu có).
- Thuê
bao được đăng ký dịch vụ Data ngay khi kích hoạt và được cộng 30MB miễn
phí kể từ tháng sau tháng kích hoạt hoặc chuyển đổi. Nếu trong tháng
thuê bao không sử dụng hết 30MB miễn phí thì sẽ không được cộng dồn
sang tháng sau. (Ngay
sau khi kích hoạt hoặc chuyển đổi thành công gói cước Sinh viên,
Viettel sẽ tự động đăng ký dịch vụ data cho khách hàng. Sinh viên có
thể truy cập Internet ngay nếu máy điện thoại có hỗ trợ cài đặt tự
động. Trường hợp sinh viên không sử dụng được, liên hệ 19008198 để được
hướng dẫn cài đặt)
- Thuê bao được hưởng 25,000 đồng kể từ tháng sau tháng kích hoạt. Thời gian cộng 25,000 đồng: ngày 3 – 5 hàng tháng. Nếu trong tháng khách hàng không sử dụng hết số tiền trên thì sẽ được cộng dồn sang tháng sau.
-
Từ ngày 1/9/2009, thuê bao sinh viên được đăng ký miễn phí tối đa 5 số
thuê bao di động Viettel khác (trả trước hoặc trả sau) để giảm 50% cước
liên lạc trong nước (tại giờ cao điểm) khi gọi tới các số thuê bao này.
|
TT |
Nội dung |
Cấu trúc đăng ký (gửi tới 186) |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
- X, Y, Z là số thuê bao của Viettel cần đăng ký; - Được đăng ký 5 số thuê bao cùng 1 lúc. |
|
2 |
|
|
- X là số thuê bao Viettel cần thêm; - Chỉ thêm được từng số thuê bao. |
|
3 |
|
|
- X là số thuê bao Viettel cần thêm; - Chỉ xóa được từng số thuê bao. |
|
4 |
Hủy dịch vụ |
|
- Sau khi hủy dịch vụ, khách hàng đăng ký lại sẽ mất phí 1000đ/thuê bao đăng ký. |
|
5 |
Kiểm tra |
|
- Kiểm tra các số thuê bao có trong danh sách.
|
|
6 |
Lấy hướng dẫn sử dụng dịch vụ |
|
- Lấy nội dung hướng dẫn các cấu trúc của dịch vụ
|
Chính sách giá cước giờ thấp điểm
- Khung giờ thấp điểm: Từ 23h:00:00 giờ đến 5h:59’:59’’ tất cả các ngày trong năm (bao gồm cả 9 ngày lễ).
- Giảm 50% cước gọi nội mạng trong nước trong giờ thấp điểm;
- Phần
cước di động trong các cuộc gọi tính cước riêng vẫn được áp dụng chính
sách giảm cước giờ thấp điểm nêu trên. Phần cước của các dịch vụ tính
cước riêng được giảm theo quy định của các cước này (nếu có);
- Cuộc
gọi tới mạng Quân sự 069 không được giảm cước giờ thấp điểm (ngoài
chính sách giảm cước 30% đối với tất cả các cuộc gọi tới mạng Quân sự
069).
Quy định về chuyển đổi gói cước
- Hiện tại Viettel chưa cho phép chuyển đổi
